TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chịu lửa tiếng Anh là gì?

"chịu lửa" trong tiếng Anh là refractory (tính từ), fireproof (tính từ), apyrous (tính từ).

refractory Tính từ

UK/ɹɪˈfɹæk.tə.ɹi/US/ɹɪˈfɹæk.təɹ.i/

Nghĩa: Chịu lửa (gạch); (kỹ thuật) khó chảy, chịu nóng.

Xem đầy đủ từ "refractory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fireproof Tính từ

Nghĩa: Chịu lửa, không cháy.

Xem đầy đủ từ "fireproof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apyrous Tính từ

Nghĩa: Chịu lửa, chịu được nhiệt độ cao.

Xem đầy đủ từ "apyrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire-resistant Tính từ

US/ˈfɪ.ər..tənt/

Nghĩa: Chịu lửa.

Xem đầy đủ từ "fire-resistant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flame-proof Tính từ

US/ˈfleɪm.ˈpruːf/

Nghĩa: Chịu lửa; chống lửa.

Xem đầy đủ từ "flame-proof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flame-resisting Tính từ

US/ˈfleɪm.rɪ.ˈzɪs.tiɳ/

Nghĩa: Chịu lửa; chống lửa.

Xem đầy đủ từ "flame-resisting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resistant

UK/ɹəˈzɪstənt/US/ɹəˈzɪstənt/

Xem đầy đủ từ "resistant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infusible Tính từ

US/ˌɪn.ˈfjuː.zə.bəl/

Nghĩa: Không nóng chảy, chịu lửa.

Xem đầy đủ từ "infusible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire-resistance Danh từ

US/ˈfɪ.ər.rɪ.ˈzɪs.tənts/

Nghĩa: Tính chịu lửa.

Xem đầy đủ từ "fire-resistance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fireproofness Danh từ

Nghĩa: Tính chịu lửa.

Xem đầy đủ từ "fireproofness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infusibility Danh từ

Nghĩa: Tính không nóng chảy, tính chịu lửa.

Xem đầy đủ từ "infusibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refractoriness Danh từ

US/rɪ.ˈfræk.tə.ri.nəs/

Nghĩa: Tính chịu lửa (gạch); (kỹ thuật) tính khó chảy, tính chịu nóng.

Xem đầy đủ từ "refractoriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chịu lửa tiếng Anh là gì?

"chịu lửa" trong tiếng Anh là refractory (tính từ), fireproof (tính từ), apyrous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.