TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chọc thủng tiếng Anh là gì?

"chọc thủng" trong tiếng Anh là hole (ngoại động từ), run (ngoại động từ), bread (ngoại động từ).

hole Ngoại động từ

UK/həʊl/US/hoʊl/ giọng người thật

Nghĩa: Đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng.

Xem đầy đủ từ "hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run Ngoại động từ

UK/ɹʌn/US/ɹʌn/ giọng người thật

Nghĩa: Vượt qua; chọc thủng, phá vỡ.

  • to run rapidsvượt tác ghềnh
  • to run to a blockadetránh thoát vòng vây

Xem đầy đủ từ "run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bread Ngoại động từ

UK/bɹɛd/US/bɹɛd/ giọng người thật

Nghĩa: Chọc thủng, phá vỡ (tuyến phòng thủ).

Xem đầy đủ từ "bread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pierce Ngoại động từ

UK/pɪəs/US/pɪɹs/ giọng người thật

Nghĩa: Chọc thủng, xông qua, xuyên qua.

  • to pierce the lines of the enemychọc thủng phòng tuyến địch, xông qua phòng tuyến địch

Xem đầy đủ từ "pierce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breakdown Danh từ

UK/ˈbɹeɪkdaʊn/US/ˈbɹeɪkˌdaʊn/ giọng máy

Nghĩa: Sự chọc thủng (trận tuyến).

Xem đầy đủ từ "breakdown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break-through Danh từ

Nghĩa: Sự chọc thủng (trận tuyến).

Xem đầy đủ từ "break-through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chọc thủng tiếng Anh là gì?

"chọc thủng" trong tiếng Anh là hole (ngoại động từ), run (ngoại động từ), bread (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "hole": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "run": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bread": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pierce": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.