TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chống giữ tiếng Anh là gì?

"chống giữ" trong tiếng Anh là defend (ngoại động từ), support, maintain.

defend Ngoại động từ

UK/dɪˈfɛnd/US/dɪˈfɛnd/

Nghĩa: Che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ.

  • to defend somebody against somethingbảo vệ ai khỏi bị vật gì làm hại

Xem đầy đủ từ "defend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

support

UK/səˈpɔːt/US/səˈpoɹt/

Xem đầy đủ từ "support": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maintain

UK/meɪnˈteɪn/US/meɪnˈteɪn/

Xem đầy đủ từ "maintain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withstand

UK/wɪðˈstænd/US/wɪðˈstænd/

Xem đầy đủ từ "withstand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold out

Xem đầy đủ từ "hold out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defence Danh từ

UK/dɪˈfɛns/

Nghĩa: Sự che chở, sự bảo vệ, sự phòng thủ, sự chống giữ.

  • national defencequốc phòng
  • to gight in defence of one's fatherlandchiến đấu để bảo vệ tổ quốc

Xem đầy đủ từ "defence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chống giữ tiếng Anh là gì?

"chống giữ" trong tiếng Anh là defend (ngoại động từ), support, maintain.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.