Chỗ lồi ra tiếng Anh là gì?
"chỗ lồi ra" trong tiếng Anh là swell (danh từ), bulge (danh từ), salience (danh từ).
swell Danh từ
UK/swɛl/US/swɛl/
Nghĩa: Chỗ lồi ra, chỗ phình ra, chỗ cao lên, chỗ gồ lên, chỗ sưng lên.
- the swell of the groundchỗ đất cao, chỗ đất gồ lên
bulge Danh từ
UK/ˈbʌldʒ/US/ˈbʌldʒ/
Nghĩa: Chỗ phình, chỗ phồng, chỗ lồi ra.
salience Danh từ
UK/ˈseɪ.li.əns/US/ˈseɪ.li.əns/
Nghĩa: Chỗ nhô ra, chỗ lồi ra; nét nổi bật.
saliency Danh từ
UK/ˈseɪ.li.ən.si/US/ˈseɪ.li.ən.si/
Nghĩa: Chỗ nhô ra, chỗ lồi ra; nét nổi bật.
projection Danh từ
UK/pɹəˈd͡ʒɛkʃən/US/pɹəˈd͡ʒɛkʃən/
Nghĩa: Sự nhô ra; sự lồi ra; chỗ nhô ra, chỗ lồi ra.
- a projection on the surface of the globechỗ nhô ra trên mặt địa cầu
protrusion Danh từ
UK/pɹəˈtɹuːʒən/US/pɹəˈtɹuːʒən/
Nghĩa: Chỗ thò ra, chỗ nhô ra, chỗ lồi ra.
Câu hỏi thường gặp
Chỗ lồi ra tiếng Anh là gì?
"chỗ lồi ra" trong tiếng Anh là swell (danh từ), bulge (danh từ), salience (danh từ).