Chỗ nương tựa tiếng Anh là gì?
"chỗ nương tựa" trong tiếng Anh là shelter (danh từ), stay (danh từ), staff (danh từ).
shelter Danh từ
UK/ˈʃɛltə/US/ˈʃɛltɚ/
Nghĩa: Chỗ che, chỗ nương tựa, chỗ ẩn, chỗ núp, hầm.
- to give shelter to somebodycho ai nương náu, bảo vệ ai
- Anderson shelterhầm An-đe-xon, hầm sắt lưu động
stay Danh từ
UK/steɪ/US/steɪ/
Nghĩa: Chỗ nương tựa, cái chống đỡ.
- to be the stay of someone's old agelà chỗ nương tựa của ai lúc tuổi già
staff Danh từ
UK/stɑːf/US/stɑːf/
Nghĩa: Chỗ dựa, chỗ nương tựa.
- to be the staff of someonelà chỗ nương tựa của ai
buoy Danh từ
UK/ˈbɔɪ/US/ˈbɔɪ/
Nghĩa: Chỗ nương tựa.
crutch Danh từ
UK/ˈkɹʌt͡ʃ/US/ˈkɹʌt͡ʃ/
Nghĩa: Chỗ nương tựa.
staves Danh từ
UK/steɪvz/US/stævz/
Nghĩa: Chỗ dựa, chỗ nương tựa.
- to be the staff of someonelà chỗ nương tựa của ai
Câu hỏi thường gặp
Chỗ nương tựa tiếng Anh là gì?
"chỗ nương tựa" trong tiếng Anh là shelter (danh từ), stay (danh từ), staff (danh từ).