Chợ tiếng Anh là gì?
"chợ" trong tiếng Anh là market (danh từ), bazaar (danh từ), forum (danh từ).
market Danh từ
UK/ˈmɑːkɪt/US/ˈmɑɹkɪt/
Nghĩa: Chợ.
- This market sells very cheap clothes.Chợ này bán quần áo rất rẻ.
- I went to the market to buy vegetables.Tôi đã đi chợ để mua rau.
bazaar Danh từ
UK/bəˈzɑː(ɹ)/US/bəˈzɑɹ/
Nghĩa: Chợ (ở phương Đông).
forum Danh từ
UK/ˈfɔːɹəm/US/ˈfɔɹəm/
Nghĩa: (La mã) chợ, nơi công cộng
mart Danh từ
UK/mɑːt/US/mɑɹt/
Nghĩa: Chợ.
tron Danh từ
Nghĩa: Chợ.
emporium Danh từ
UK/ɛmˈpɔːɹ.i.əm/US/ɛmˈpoɹ.i.əm/
Nghĩa: Nơi buôn bán, chợ.
bazar Danh từ
Nghĩa: Chợ (ở phương Đông).
Câu hỏi thường gặp
Chợ tiếng Anh là gì?
"chợ" trong tiếng Anh là market (danh từ), bazaar (danh từ), forum (danh từ).