Chủ nhân tiếng Anh là gì?
"chủ nhân" trong tiếng Anh là owner (danh từ), master (danh từ), lord (danh từ).
owner Danh từ
UK/ˈəʊnə/US/ˈoʊnɚ/
Nghĩa: Người chủ, chủ nhân.
master Danh từ
UK/ˈmɑːstə/US/ˈmæstɚ/
Nghĩa: Chủ, chủ nhân.
- Politicians are supposed to be our servants, not our masters. They should behave accordingly.Chính trị gia đáng ra phải là đầy tớ của chúng ta, chứ không phải chủ nhân. Họ nên hành xử cho phù hợp.
- Masters and men.Chủ và thợ
lord Danh từ
UK/lɔːd/US/loɹd/
Nghĩa: chúa, lãnh chúa, chủ nhân, ông chủ
amphitryon Danh từ
UK/æmˈfɪtɹiən/US/æmˈfɪtɹiən/
Nghĩa: Chủ nhân; người thết tiệc.
boss
UK/bɒs/US/bɔs/
proprietor
UK/pɹəˈpɹaɪətɚ/US/pɹəˈpɹaɪətɚ/
Câu hỏi thường gặp
Chủ nhân tiếng Anh là gì?
"chủ nhân" trong tiếng Anh là owner (danh từ), master (danh từ), lord (danh từ).