TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chủ nhân tiếng Anh là gì?

"chủ nhân" trong tiếng Anh là owner (danh từ), master (danh từ), lord (danh từ).

owner Danh từ

UK/ˈəʊnə/US/ˈoʊnɚ/

Nghĩa: Người chủ, chủ nhân.

Xem đầy đủ từ "owner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

master Danh từ

UK/ˈmɑːstə/US/ˈmæstɚ/

Nghĩa: Chủ, chủ nhân.

  • Politicians are supposed to be our servants, not our masters. They should behave accordingly.Chính trị gia đáng ra phải là đầy tớ của chúng ta, chứ không phải chủ nhân. Họ nên hành xử cho phù hợp.
  • Masters and men.Chủ và thợ

Xem đầy đủ từ "master": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lord Danh từ

UK/lɔːd/US/loɹd/

Nghĩa: chúa, lãnh chúa, chủ nhân, ông chủ

Xem đầy đủ từ "lord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amphitryon Danh từ

UK/æmˈfɪtɹiən/US/æmˈfɪtɹiən/

Nghĩa: Chủ nhân; người thết tiệc.

Xem đầy đủ từ "amphitryon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boss

UK/bɒs/US/bɔs/

Xem đầy đủ từ "boss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proprietor

UK/pɹəˈpɹaɪətɚ/US/pɹəˈpɹaɪətɚ/

Xem đầy đủ từ "proprietor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nhân tiếng Anh là gì?

"chủ nhân" trong tiếng Anh là owner (danh từ), master (danh từ), lord (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.