TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chủ quản tiếng Anh là gì?

"chủ quản" trong tiếng Anh là govern (động từ), manager, supervisor.

govern Động từ

UK/ˈɡʌv.ən/US/ˈɡʌv.ɚn/

Nghĩa: cai trị, quản trị, chủ quản, chỉ đạo

Xem đầy đủ từ "govern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manager

UK/ˈmæn.ɪ.dʒə/US/ˈmæn.ə.dʒəɹ/

Xem đầy đủ từ "manager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supervisor

UK/ˈsuːpəˌvaɪzə(ɹ)/US/ˈsupɚˌvaɪzɚ/

Xem đầy đủ từ "supervisor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overseer

UK/ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/US/ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/

Xem đầy đủ từ "overseer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regulatory

UK/ˈɹɛɡ.jʊ.lə.t(ɔː.)ɹi/US/ˈɹɛɡ.jə.ləˌtɔ.ɹi/

Xem đầy đủ từ "regulatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in charge

Xem đầy đủ từ "in charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chủ quản tiếng Anh là gì?

"chủ quản" trong tiếng Anh là govern (động từ), manager, supervisor.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.