TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chủ quan tiếng Anh là gì?

"chủ quan" trong tiếng Anh là subjective (tính từ), subjectivity (danh từ), internal (tính từ).

subjective Tính từ

UK/səbˈd͡ʒɛktɪv/US/səbˈd͡ʒɛktɪv/

Nghĩa: Chủ quan.

Xem đầy đủ từ "subjective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subjectivity Danh từ

UK/ˌsʌbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/US/ˌsʌbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/

Nghĩa: Tính chủ quan; tính chất chủ quan.

Xem đầy đủ từ "subjectivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

internal Tính từ

UK/ɪnˈtɜː.nəl/US/ɪnˈtɜɹ.nəl/

Nghĩa: Nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan.

Xem đầy đủ từ "internal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrogant

UK/ˈæɹəɡənt/US/ˈæɹəɡənt/

Xem đầy đủ từ "arrogant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cocky

UK/ˈkɒki/US/ˈkɑki/

Xem đầy đủ từ "cocky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overconfident

UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈkɒnfɪdənt/US/ˌəʊvə(ɹ)ˈkɒnfɪdənt/

Xem đầy đủ từ "overconfident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subjectiveness Danh từ

US/ˌsəb.ˈdʒɛk.tɪv.nəs/

Nghĩa: Tính chủ quan; tính chất chủ quan.

Xem đầy đủ từ "subjectiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subjectivist Danh từ

US/ˌsəb.ˈdʒɛk.tɪ.ˌvɪst/

Nghĩa: Người chủ quan; người theo chủ nghĩa chủ quan.

Xem đầy đủ từ "subjectivist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chủ quan tiếng Anh là gì?

"chủ quan" trong tiếng Anh là subjective (tính từ), subjectivity (danh từ), internal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.