TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chức vụ tiếng Anh là gì?

"chức vụ" trong tiếng Anh là duty (danh từ), officiary (tính từ), office (danh từ).

duty Danh từ

UK/ˈdjuː.ti/US/ˈdu.ti/

Nghĩa: nhiệm vụ, trách nhiệm, chức trách, nghĩa vụ

  • to take up one's dutiesbắt đầu đảm nhiệm công việc, bắt đầu nhận chức vụ
  • to be off dutyhết phiền, được nghỉ

Xem đầy đủ từ "duty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

officiary Tính từ

US/ə.ˈfɪ.ʃi.ˌɛr.i/

Nghĩa: Chức vụ, tước hiệu.

Xem đầy đủ từ "officiary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

office Danh từ

UK/ˈɒf.ɪs/US/ˈɔ.fɪs/

Nghĩa: Chức vụ.

  • to take (enter upon) officenhận chức, nhậm chức
  • to resign (leave) officetừ chức

Xem đầy đủ từ "office": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

position Danh từ

UK/pəˈzɪʃ.ən/US/pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Địa vị; chức vụ.

  • social positionđịa vị xã hội
  • a man of high positionngười có địa vị cao

Xem đầy đủ từ "position": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

function

UK/ˈfʌŋ(k)ʃən/US/ˈfʌŋkʃən/

Xem đầy đủ từ "function": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roll Danh từ

UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/

Nghĩa: chức vụ, vai

Xem đầy đủ từ "roll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

service Danh từ

UK/ˈsɜː.vɪs/US/ˈsɝ.vɪs/

Nghĩa: Chỗ làm, việc làm, chức vụ.

  • to be dismissed from the servicebị thải hồi

Xem đầy đủ từ "service": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

responsibility

UK/ɹɪˌspɒn.səˈbɪl.ɪ.ti/US/ɹɪˌspɑn.səˈbɪl.ə.ti/

Xem đầy đủ từ "responsibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chức vụ tiếng Anh là gì?

"chức vụ" trong tiếng Anh là duty (danh từ), officiary (tính từ), office (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.