TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chứng cớ tiếng Anh là gì?

"chứng cớ" trong tiếng Anh là testimony (danh từ), proof (danh từ), evidential (tính từ).

testimony Danh từ

UK/ˈtɛstɪməni/US/ˈtɛstɪmoʊni/

Nghĩa: chứng cớ, chứng cứ, bằng chứng

  • false testimonybằng chứng giả mạo

Xem đầy đủ từ "testimony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proof Danh từ

UK/pɹuːf/US/pɹuf/

Nghĩa: Chứng, chứng cớ, bằng chứng.

  • this requires no proofviệc này không cần phải có bằng chứng gì cả
  • a clear (striking) proofchứng cớ rõ ràng

Xem đầy đủ từ "proof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evidential Tính từ

UK/ˌɛ.vɪˈdən.t͡ʃəl/US/ˌɛ.vɪˈdən.t͡ʃəl/

Nghĩa: Chứng, chứng cớ, bằng chứng; để làm bằng chứng; dựa trên bằng chứng; cung cấp bằng chứng.

Xem đầy đủ từ "evidential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evidence Danh từ

UK/ˈɛv.ɪ.dəns/US/ˈɛv.ɪ.dəns/

Nghĩa: Chứng, chứng cớ, bằng chứng.

  • to bear (give) evidencelàm chứng
  • to call in evidencegọi ra làm chứng

Xem đầy đủ từ "evidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mark Danh từ

UK/mɑːk/US/mɑɹk/

Nghĩa: Chứng cớ, biểu hiện.

  • a mark of esteemmột biểu hiện của sự quý trọng

Xem đầy đủ từ "mark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

witness Danh từ

UK/ˈwɪt.nɪs/US/ˈwɪt.nɪs/

Nghĩa: Bằng chứng, chứng cớ, bằng cớ; vật làm chứng; lời khai làm chứng.

  • to bear witness tolàm bằng chứng cho
  • in witness ofđể làm bằng cho

Xem đầy đủ từ "witness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chứng cớ tiếng Anh là gì?

"chứng cớ" trong tiếng Anh là testimony (danh từ), proof (danh từ), evidential (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.