Chiêu đãi tiếng Anh là gì?
"chiêu đãi" trong tiếng Anh là entertain (ngoại động từ), receive, host.
entertain Ngoại động từ
UK/ˌɛntəˈteɪn/US/ˌɛntɚˈteɪn/
Nghĩa: Tiếp đãi, chiêu đãi.
receive
UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/
host
UK/həʊst/US/hoʊst/
feast Nội động từ
UK/ˈfiːst/US/ˈfiːst/
Nghĩa: Thết tiệc, chiêu đãi, khoản đãi.
entertainment Danh từ
UK/ˌɛn.təˈteɪn.mənt/US/ˌɛn.(t)ɚˈteɪn.mənt/
Nghĩa: Sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi.
entertainer Danh từ
UK/ˌɛntəˈteɪnə/US/ˌɛntɚˈteɪnɚ/
Nghĩa: Người tiếp đãi, người chiêu đãi.
Câu hỏi thường gặp
Chiêu đãi tiếng Anh là gì?
"chiêu đãi" trong tiếng Anh là entertain (ngoại động từ), receive, host.