TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiêu đãi tiếng Anh là gì?

"chiêu đãi" trong tiếng Anh là entertain (ngoại động từ), receive, host.

entertain Ngoại động từ

UK/ˌɛntəˈteɪn/US/ˌɛntɚˈteɪn/

Nghĩa: Tiếp đãi, chiêu đãi.

Xem đầy đủ từ "entertain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receive

UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/

Xem đầy đủ từ "receive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

host

UK/həʊst/US/hoʊst/

Xem đầy đủ từ "host": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feast Nội động từ

UK/ˈfiːst/US/ˈfiːst/

Nghĩa: Thết tiệc, chiêu đãi, khoản đãi.

Xem đầy đủ từ "feast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entertainment Danh từ

UK/ˌɛn.təˈteɪn.mənt/US/ˌɛn.(t)ɚˈteɪn.mənt/

Nghĩa: Sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi.

Xem đầy đủ từ "entertainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entertainer Danh từ

UK/ˌɛntəˈteɪnə/US/ˌɛntɚˈteɪnɚ/

Nghĩa: Người tiếp đãi, người chiêu đãi.

Xem đầy đủ từ "entertainer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiêu đãi tiếng Anh là gì?

"chiêu đãi" trong tiếng Anh là entertain (ngoại động từ), receive, host.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.