Chim tiếng Anh là gì?
"chim" trong tiếng Anh là penis (danh từ), bird (danh từ), woo (ngoại động từ).
penis Danh từ
UK/ˈpiː.nɪs/US/ˈpi.nɪs/ giọng người thật
Nghĩa: chim, dương vật, ngọc hành, nam căn
bird Danh từ
UK/ˈbɜːd/US/ˈbɝd/ giọng người thật
Nghĩa: chim
- A bird was perched on the road sign.Một con chim đậu lên biển báo giao thông.
- The bird is in the sky.Con chim ở trên trời.
woo Ngoại động từ
UK/wuː/US/wuː/ giọng người thật
Nghĩa: Tán, ve, chim (gái).
Eurasian nuthatch Danh từ
Nghĩa: Chim .
volatic Danh từ
Nghĩa: Chim, chim chóc, bướm.
wood nuthatch Danh từ
Nghĩa: Chim .
dick
UK/dɪk/US/dɪk/ giọng người thật
cock
UK/kɒk/US/kɑk/ giọng người thật
flirt
UK/flɜːt/US/flɚt/ giọng người thật
fowl Danh từ
UK/faʊl/US/faʊl/ giọng người thật
Nghĩa: Chim; thịt chim (chỉ còn dùng trong kết hợp fish, flesh fowl cá, thịt chim).
Câu hỏi thường gặp
Chim tiếng Anh là gì?
"chim" trong tiếng Anh là penis (danh từ), bird (danh từ), woo (ngoại động từ).