TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fowl

UK/faʊl/ US/faʊl/ giọng máy của trình duyệt

fowl nghĩa là gà, thịt gà, chim, thịt chim.

Nghĩa của fowl

Danh từ

  1. Gà, thịt gà.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Chim; thịt chim (chỉ còn dùng trong kết hợp fish, flesh fowl cá, thịt chim).

Nội động từ

  1. Bắn chim; đánh bẫy chim.

Dạng từ của fowl

Số nhiềufowl
Ngôi thứ ba số ítfowls
Hiện tại phân từ (-ing)fowling
Quá khứ phân từfowled
Quá khứfowled
So sánh hơnfowler
So sánh nhấtfowlest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fowl

Đồng nghĩa

Họ từ của fowl

Câu hỏi thường gặp

fowl nghĩa là gì?

fowl (danh từ, nội động từ) nghĩa là gà, thịt gà, chim, thịt chim.

fowl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fowl: giọng Anh (UK) /faʊl/, giọng Mỹ (US) /faʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.