fowl
UK/faʊl/
US/faʊl/
giọng máy của trình duyệt
fowl nghĩa là gà, thịt gà, chim, thịt chim.
Nghĩa của fowl
Danh từ
- Gà, thịt gà.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Chim; thịt chim (chỉ còn dùng trong kết hợp fish, flesh fowl cá, thịt chim).
Nội động từ
- Bắn chim; đánh bẫy chim.
Dạng từ của fowl
| Số nhiều | fowl |
| Ngôi thứ ba số ít | fowls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fowling |
| Quá khứ phân từ | fowled |
| Quá khứ | fowled |
| So sánh hơn | fowler |
| So sánh nhất | fowlest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fowl
Đồng nghĩa
Họ từ của fowl
Câu hỏi thường gặp
fowl nghĩa là gì?
fowl (danh từ, nội động từ) nghĩa là gà, thịt gà, chim, thịt chim.
fowl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fowl: giọng Anh (UK) /faʊl/, giọng Mỹ (US) /faʊl/.