TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chim lợn tiếng Anh là gì?

"chim lợn" trong tiếng Anh là barn-owl (danh từ), spy, informant.

barn-owl Danh từ

UK/ˈbɑːn ˌaʊl/US/ˈbɑːn ˌaʊl/

Nghĩa: Chim lợn.

Xem đầy đủ từ "barn-owl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spy

UK/spaɪ/US/spaɪ/

Xem đầy đủ từ "spy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

informant

UK/ɪnˈfɔːmənt/US/ɪnˈfɔɹmənt/

Xem đầy đủ từ "informant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scout

UK/ˈskaʊ̯t/US/ˈskaʊ̯t/

Xem đầy đủ từ "scout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spotter

UK/ˈspɒt.ə/US/ˈspɑ.tɚ/

Xem đầy đủ từ "spotter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gossiper

US/ˈɡɑː.sə.pɜː/

Xem đầy đủ từ "gossiper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gossipmonger

US/ˈɡɑː.səp.ˌməŋ.ɡɜː/

Xem đầy đủ từ "gossipmonger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chim lợn tiếng Anh là gì?

"chim lợn" trong tiếng Anh là barn-owl (danh từ), spy, informant.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.