TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuốt tiếng Anh là gì?

"chuốt" trong tiếng Anh là whittle (ngoại động từ), polish, gloss.

whittle Ngoại động từ

UK/ˈwɪtəl/US/ˈwɪtəl/

Nghĩa: Chuốt, gọt, vót; đẽo (bằng dao).

Xem đầy đủ từ "whittle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

polish

UK/ˈpɒl.ɪʃ/US/ˈpɑ.lɪʃ/

Xem đầy đủ từ "polish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gloss

UK/ɡlɒs/US/ɡlɔs/

Xem đầy đủ từ "gloss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glaze

UK/ɡleɪz/US/ɡleɪz/

Xem đầy đủ từ "glaze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refine

UK/ɹɪˈfaɪn/US/ɹɪˈfaɪn/

Xem đầy đủ từ "refine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broach Ngoại động từ

UK/bɹəʊtʃ/US/bɹoʊt͡ʃ/

Nghĩa: Doa, chuốt.

Xem đầy đủ từ "broach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuốt tiếng Anh là gì?

"chuốt" trong tiếng Anh là whittle (ngoại động từ), polish, gloss.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.