gloss
UK/ɡlɒs/
US/ɡlɔs/
giọng máy của trình duyệt
gloss nghĩa là nước bóng, nước láng, bề ngoài giả dối, làm bóng.
Nghĩa của gloss
Danh từ
- Nước bóng, nước láng.
- to take the gloss offlàm mất nước bóng, làm xỉn (vải...)
- Nghĩa bóng Vẻ hào nhoáng bề ngoài; bề ngoài giả dối.
- Lời chú thích, lời chú giải (giữa hai hàng chữ hoặc ở ngoài lề).
- Lời phê bình, lời phê phán.
- Sự xuyên tạc lời nói của người khác.
Ngoại động từ
- Làm bóng, làm láng (vật gì).
- Nghĩa bóng ((thường) + over) khoác cho một cái mã ngoài
- Khoác cho một vẻ ngoài giả dối
- Che đậy.
- to gloss over one's errorsche đậy sai lầm
Động từ
- Chú thích, chú giải.
- Phê bình, phê phán.
Dạng từ của gloss
| Số nhiều | glosses |
| Ngôi thứ ba số ít | glosses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | glossing |
| Quá khứ phân từ | glossed |
| Quá khứ | glossed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gloss
Đồng nghĩa
Họ từ của gloss
Câu hỏi thường gặp
gloss nghĩa là gì?
gloss (danh từ, ngoại động từ, động từ) nghĩa là nước bóng, nước láng, bề ngoài giả dối, làm bóng.
gloss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gloss: giọng Anh (UK) /ɡlɒs/, giọng Mỹ (US) /ɡlɔs/.