TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gloss

UK/ɡlɒs/ US/ɡlɔs/ giọng máy của trình duyệt

gloss nghĩa là nước bóng, nước láng, bề ngoài giả dối, làm bóng.

Nghĩa của gloss

Danh từ

  1. Nước bóng, nước láng.
    • to take the gloss offlàm mất nước bóng, làm xỉn (vải...)
  2. Nghĩa bóng Vẻ hào nhoáng bề ngoài; bề ngoài giả dối.
  3. Lời chú thích, lời chú giải (giữa hai hàng chữ hoặc ở ngoài lề).
  4. Lời phê bình, lời phê phán.
  5. Sự xuyên tạc lời nói của người khác.

Ngoại động từ

  1. Làm bóng, làm láng (vật gì).
  2. Nghĩa bóng ((thường) + over) khoác cho một cái mã ngoài
  3. Khoác cho một vẻ ngoài giả dối
  4. Che đậy.
    • to gloss over one's errorsche đậy sai lầm

Động từ

  1. Chú thích, chú giải.
  2. Phê bình, phê phán.

Dạng từ của gloss

Số nhiềuglosses
Ngôi thứ ba số ítglosses
Hiện tại phân từ (-ing)glossing
Quá khứ phân từglossed
Quá khứglossed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gloss

Đồng nghĩa

Họ từ của gloss

Câu hỏi thường gặp

gloss nghĩa là gì?

gloss (danh từ, ngoại động từ, động từ) nghĩa là nước bóng, nước láng, bề ngoài giả dối, làm bóng.

gloss phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gloss: giọng Anh (UK) /ɡlɒs/, giọng Mỹ (US) /ɡlɔs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.