TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuột tiếng Anh là gì?

"chuột" trong tiếng Anh là mouse (danh từ), murid (danh từ), rat (danh từ).

mouse Danh từ

UK/maʊs/US/maʊs/

Nghĩa: Chuột.

  • The mouse moved.Con chuột đã di chuyển.
  • You see a mouse.Bạn thấy một con chuột.

Xem đầy đủ từ "mouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

murid Danh từ

Nghĩa: Chuột.

Xem đầy đủ từ "murid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rat Danh từ

UK/ɹæt/US/ɹæt/

Nghĩa: chuột

  • My job is strangling rats.Công việc của tôi là bóp cổ chết chuột.
  • The witch threw a live rat into the boiling potion.Phù thuỷ ném con chuột sống vào thuốc phép đang sôi.

Xem đầy đủ từ "rat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starter

UK/ˈstɑː.tə(ɹ)/US/ˈstɑɹ.tɚ/

Xem đầy đủ từ "starter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ratty Tính từ

UK/ˈɹæti/US/ˈɹæti/

Nghĩa: Chuột; như chuột.

Xem đầy đủ từ "ratty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

biceps

UK/ˈbaɪ.sɛps/US/ˈbaɪ.sɛps/

Xem đầy đủ từ "biceps": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rattle-brained Tính từ

US/ˈræ.tᵊl.ˈbreɪnd/

Nghĩa: Chuột; như chuột.

Xem đầy đủ từ "rattle-brained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuột tiếng Anh là gì?

"chuột" trong tiếng Anh là mouse (danh từ), murid (danh từ), rat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.