TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chu toàn tiếng Anh là gì?

"chu toàn" trong tiếng Anh là conscientiously (phó từ), do (nội động từ), thorough.

conscientiously Phó từ

US/ˌkɑːnt.ʃi.ˈɛnt.ʃəs.li/

Nghĩa: Chu toàn, tận tình.

Xem đầy đủ từ "conscientiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do Nội động từ

UK/də/US/də/

Nghĩa: Được, ổn, chu toàn, an toàn, hợp.

  • will that do?cái đó được không? cái đó có ổn không?
  • that will dođiều đó được đấy, cái đó ăn thua đấy

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thorough

UK/ˈθʌɹə/US/ˈθʌɹoʊ/

Xem đầy đủ từ "thorough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comprehensive

UK/ˌkɒm.pɹɪˈhɛn.sɪv/US/ˌkɑm.pɹəˈhɛn.sɪv/

Xem đầy đủ từ "comprehensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoroughly

UK/ˈθʌɹ.ə.li/US/ˈθʌɹ.ə.li/

Xem đầy đủ từ "thoroughly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comprehensively

Xem đầy đủ từ "comprehensively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take care of

Xem đầy đủ từ "take care of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crowning Tính từ

UK/ˈkɹaʊnɪŋ/US/ˈkɹaʊnɪŋ/

Nghĩa: Hoàn thiện, chu toàn.

Xem đầy đủ từ "crowning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chu toàn tiếng Anh là gì?

"chu toàn" trong tiếng Anh là conscientiously (phó từ), do (nội động từ), thorough.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.