Chuyên cần tiếng Anh là gì?
"chuyên cần" trong tiếng Anh là diligent (tính từ), assiduous (tính từ), sedulous (tính từ).
diligent Tính từ
UK/ˈdɪlɪdʒənt/
Nghĩa: Siêng năng, chuyên cần, cần cù.
assiduous Tính từ
UK/əˈsɪdjuːəs/US/əˈsɪd͡ʒu.əs/
Nghĩa: Siêng năng, chuyên cần.
sedulous Tính từ
UK/ˈsɛd͡ʒʊləs/US/ˈsɛd͡ʒələs/
Nghĩa: Cần mẫn, chuyên cần, cần cù; siêng năng, kiên trì.
- sedulous caresự cẩn thận kiên trì; sự chăm sóc chu đáo
sedulously Phó từ
US/ˈsɛ.dʒə.ləs.li/
Nghĩa: Cần mẫn, chuyên cần, cần cù; siêng năng, kiên trì.
hard-working
US/ˈhɑːrd.ˈwɜː.kiɳ/
attendance
UK/əˈtɛn.dəns/US/əˈtɛn.dəns/
industrious
UK/ɪnˈdʌstɹi.əs/US/ɪnˈdʌstɹi.əs/
application Danh từ
UK/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự chuyên cần, sự chuyên tâm.
- a man of close applicationmột người rất chuyên cần
diligence Danh từ
UK/ˈdɪlɪd͡ʒəns/US/ˈdɪlɪd͡ʒəns/
Nghĩa: Sự siêng năng, sự chuyên cần, sự cần cù.
studiousness Danh từ
US/ˈstuː.di.əs.nəs/
Nghĩa: Tính chuyên cần, tính siêng năng.
assiduity Danh từ
UK/ˌæs.ɪˈdjuː.ɪ.ti/
Nghĩa: Tính siêng năng, tính chuyên cần.
assiduousness Danh từ
US/ə.ˈsɪdʒ.wəs.nəs/
Nghĩa: Tính siêng năng, tính chuyên cần.
sedulity Danh từ
US/sɪ.ˈduː.lə.ti/
Nghĩa: Tính cần mẫn, tính chuyên cần, tính cần cù; tính kiên trì.
sedulousness Danh từ
US/ˈsɛ.dʒə.ləs.nəs/
Nghĩa: Tính cần mẫn, tính chuyên cần, tính cần cù; tính kiên trì.
Câu hỏi thường gặp
Chuyên cần tiếng Anh là gì?
"chuyên cần" trong tiếng Anh là diligent (tính từ), assiduous (tính từ), sedulous (tính từ).