Chuyên gia tiếng Anh là gì?
"chuyên gia" trong tiếng Anh là expert (danh từ), professional (danh từ), specialist (danh từ).
expert Danh từ
UK/ˈɛk.spɜːt/US/ˈɛk.spɜɹt/
Nghĩa: Nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên.
- Trust the experts.Hãy tin vào chuyên gia.
- Many experts doubted that.Nhiều chuyên gia nghi ngờ điều đấy.
professional Danh từ
UK/pɹəˈfɛʃ.ə.nəl/US/pɹəˈfɛʃ.ə.nəl/
Nghĩa: Chuyên gia, người chuyên nghiệp.
specialist Danh từ
UK/ˈspɛʃəlɪst/US/ˈspɛʃəlɪst/
Nghĩa: Chuyên gia, chuyên viên, nhà chuyên khoa.
- eye specialistbác sĩ chuyên khoa mắt
practiced Tính từ
UK/ˈpɹæktɪst/US/ˈpɹæktɪst/
Nghĩa: Có kinh nghiệm, chuyên gia (đặc biệt là do luyện tập nhiều).
proficient Danh từ
UK/pɹəˈfɪʃ.ənt/US/pɹoʊˈfɪʃ.ənt/
Nghĩa: Chuyên gia, người tài giỏi, người thành thạo (về môn gì).
sharp Danh từ
UK/ʃɑːp/US/ʃɑɹp/
Nghĩa: Chuyên gia, người thạo (về cái gì).
authority Danh từ
UK/ɔːˈθɒɹəti/US/əˈθɔɹədi/
Nghĩa: Người có uy tín, người có thẩm quyền, chuyên gia, người lão luyện (về một môn nào).
- an authority on phoneticschuyên gia về ngữ âm
specialised Tính từ
Nghĩa: Chuyên; (thuộc) chuyên gia, liên quan đến chuyên gia.
specialized Tính từ
Nghĩa: Chuyên; (thuộc) chuyên gia, liên quan đến chuyên gia.
Câu hỏi thường gặp
Chuyên gia tiếng Anh là gì?
"chuyên gia" trong tiếng Anh là expert (danh từ), professional (danh từ), specialist (danh từ).