TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuyển mạch tiếng Anh là gì?

"chuyển mạch" trong tiếng Anh là switch (danh từ), commute (động từ), switchgear (danh từ).

switch Danh từ

UK/swɪt͡ʃ/US/swɪt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: ngắt điện, công tắc, đóng ngắt, chuyển mạch

  • push-button switchnút ngắt điện
  • antenna switchcái chuyển mạch anten

Xem đầy đủ từ "switch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commute Động từ

UK/kəˈmjuːt/US/kəˈmjut/ giọng máy

Nghĩa: Đảo mạch, chuyển mạch.

Xem đầy đủ từ "commute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

switchgear Danh từ

Nghĩa: Cơ cấu đóng mạch; chuyển mạch.

Xem đầy đủ từ "switchgear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transitionary

Xem đầy đủ từ "transitionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transitory

UK/ˈtɹæn.zɪ.t(ə)ɹɪ/US/ˈtɹæn.zɪˌtɔɹ.i/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "transitory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commutator Danh từ

US/ˈkɑːm.jə.ˌteɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái đảo mạch, cái chuyển mạch.

  • electronic commutatorcái chuyển mạch điện tử

Xem đầy đủ từ "commutator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

switching Danh từ

UK/ˈswɪt͡ʃɪŋ/US/ˈswɪt͡ʃɪŋ/ giọng máy

Nghĩa: Sự chuyển mạch.

Xem đầy đủ từ "switching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuyển mạch tiếng Anh là gì?

"chuyển mạch" trong tiếng Anh là switch (danh từ), commute (động từ), switchgear (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "switch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "transitory": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.