Co giãn tiếng Anh là gì?
"co giãn" trong tiếng Anh là flexible (tính từ), resilient (tính từ), stretch (nội động từ).
flexible Tính từ
UK/ˈflɛk.sɪ.bəl/US/ˈflɛk.sɪ.bəl/
Nghĩa: co dãn, co giãn
resilient Tính từ
UK/ɹɪˈzɪl.jənt/US/ɹɪˈzɪl.jənt/
Nghĩa: Bật nảy; co giãn, đàn hồi.
stretch Nội động từ
UK/stɹɛt͡ʃ/US/stɹɛt͡ʃ/
Nghĩa: Giãn ra, rộng ra; co giãn.
- these shoes will stretch with wearingđôi giày này đi rồi sẽ rộng ra
- it stretches like elasticcái đó co giãn như dây chun
elastic
UK/ɪˈlɑːstɪk/US/ə-/
stretchy Tính từ
UK/ˈstɹɛt͡ʃi/US/ˈstɹɛt͡ʃi/
Nghĩa: Co giãn.
resilience Danh từ
UK/ɹɪˈzɪl.ɪ.əns/US/ɹɪˈzɪl.jəns/
Nghĩa: Tính bật nảy; tính co giãn, tính đàn hồi, tính chống chịu.
elasticity Danh từ
UK/ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/US/ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/
Nghĩa: Tính co giãn, tính đàn hồi; tính mềm dẻo.
stretchiness Danh từ
Nghĩa: Tính co giãn.
Câu hỏi thường gặp
Co giãn tiếng Anh là gì?
"co giãn" trong tiếng Anh là flexible (tính từ), resilient (tính từ), stretch (nội động từ).