TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Co giãn tiếng Anh là gì?

"co giãn" trong tiếng Anh là flexible (tính từ), resilient (tính từ), stretch (nội động từ).

flexible Tính từ

UK/ˈflɛk.sɪ.bəl/US/ˈflɛk.sɪ.bəl/

Nghĩa: co dãn, co giãn

Xem đầy đủ từ "flexible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resilient Tính từ

UK/ɹɪˈzɪl.jənt/US/ɹɪˈzɪl.jənt/

Nghĩa: Bật nảy; co giãn, đàn hồi.

Xem đầy đủ từ "resilient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stretch Nội động từ

UK/stɹɛt͡ʃ/US/stɹɛt͡ʃ/

Nghĩa: Giãn ra, rộng ra; co giãn.

  • these shoes will stretch with wearingđôi giày này đi rồi sẽ rộng ra
  • it stretches like elasticcái đó co giãn như dây chun

Xem đầy đủ từ "stretch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elastic

UK/ɪˈlɑːstɪk/US/ə-/

Xem đầy đủ từ "elastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stretchy Tính từ

UK/ˈstɹɛt͡ʃi/US/ˈstɹɛt͡ʃi/

Nghĩa: Co giãn.

Xem đầy đủ từ "stretchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resilience Danh từ

UK/ɹɪˈzɪl.ɪ.əns/US/ɹɪˈzɪl.jəns/

Nghĩa: Tính bật nảy; tính co giãn, tính đàn hồi, tính chống chịu.

Xem đầy đủ từ "resilience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elasticity Danh từ

UK/ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/US/ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/

Nghĩa: Tính co giãn, tính đàn hồi; tính mềm dẻo.

Xem đầy đủ từ "elasticity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stretchiness Danh từ

Nghĩa: Tính co giãn.

Xem đầy đủ từ "stretchiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Co giãn tiếng Anh là gì?

"co giãn" trong tiếng Anh là flexible (tính từ), resilient (tính từ), stretch (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.