Co lại tiếng Anh là gì?
"co lại" trong tiếng Anh là shrink (nội động từ), narrow (động từ), contract (nội động từ).
shrink Nội động từ
UK/ˈʃɹɪŋk/US/ˈʃɹɪŋk/
Nghĩa: Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào.
- this cloth shrinks in the washvải này giặt sẽ co
- to shrink into oneselfco vào cái vỏ ốc của mình
narrow Động từ
UK/ˈnæɹəʊ/US/ˈnæɹoʊ/
Nghĩa: Thu hẹp, làm hẹp lại, co lại, rút lại, thành hẹp hòi.
contract Nội động từ
UK/ˈkɒntɹækt/US/ˈkɑntɹækt/
Nghĩa: Thu nhỏ lại, co lại, rút lại, chụm lại, teo lại.
- to contract a musclelàm co bắp cơ
- to contract the heartlàm co bóp trái tim
shrunken Tính từ
UK/ˈʃɹʌŋkən/US/ˈʃɹʌŋkən/
Nghĩa: Co lại, teo lại, quắt lại, tóp đi.
- face wears a shrunken lookmặt trông tọp hẳn đi
constringent Tính từ
Nghĩa: Siết lại, bó lại, bóp lại, co lại.
dwindle Nội động từ
UK/ˈdwɪn.dəl/US/ˈdwɪn.dəl/
Nghĩa: Nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại.
contractility Danh từ
Nghĩa: Tính có thể rút lại, tính co lại.
shrinkage Danh từ
US/ˈʃrɪŋ.kɪdʒ/
Nghĩa: Sự co lại (của vải...).
shrunk Nội động từ
UK/ˈʃɹʌŋk/US/ˈʃɹʌŋk/
Nghĩa: Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào.
- this cloth shrinks in the washvải này giặt sẽ co
- to shrink into oneselfco vào cái vỏ ốc của mình
shrank Nội động từ
UK/ʃɹæŋk/
Nghĩa: Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào.
- this cloth shrinks in the washvải này giặt sẽ co
- to shrink into oneselfco vào cái vỏ ốc của mình
Câu hỏi thường gặp
Co lại tiếng Anh là gì?
"co lại" trong tiếng Anh là shrink (nội động từ), narrow (động từ), contract (nội động từ).