Cuộc đi dạo tiếng Anh là gì?
"cuộc đi dạo" trong tiếng Anh là promenade (danh từ), run (danh từ), round (danh từ).
promenade Danh từ
UK/ˈpɹɒm.əˌnɑːd/US/ˌpɹɑm.əˈneɪd/
Nghĩa: Cuộc đi dạo, bách bộ.
run Danh từ
UK/ɹʌn/US/ɹʌn/
Nghĩa: Cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi.
- a run up to towncuộc đi thăm tỉnh ngắn ngày
round Danh từ
UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/
Nghĩa: Sự đi vòng, sự đi tua; cuộc kinh lý, cuộc đi dạo; (số nhiều) (quân sự) cuộc tuần tra.
- to go the roundsđi tuần tra; đi kinh lý
- visiting rounds(quân sự) sự ra đi kiểm tra việc canh phòng của quân lính
tour Danh từ
UK/tɔː(ɹ)/US/tʊɚ/
Nghĩa: Cuộc đi chơi, cuộc đi dạo.
- to go for a tour round the townđi dạo chơi thăm thành phố
spin Danh từ
UK/spɪn/US/spɪn/
Nghĩa: Sự đi chơi; cuộc đi chơi ngắn, cuộc đi dạo (bằng xe đạp, thuyền...).
- to go for a spinđi dạo chơi; đi bơi thuyền
sally Danh từ
UK/ˈsæli/US/ˈsæli/
Nghĩa: Cuộc đi chơi, cuộc đi dạo.
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đi dạo tiếng Anh là gì?
"cuộc đi dạo" trong tiếng Anh là promenade (danh từ), run (danh từ), round (danh từ).