TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dành tiếng Anh là gì?

"dành" trong tiếng Anh là reserved (tính từ), by (phó từ), intend (ngoại động từ).

reserved Tính từ

UK/ɹɪˈzɜːvd/US/ɹɪˈzɝvd/ giọng người thật

Nghĩa: Dành, dành riêng, dành trước.

  • reserved seatghế dành riêng

Xem đầy đủ từ "reserved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by Phó từ

UK/baɪ/US/baɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Sang một bên, ở bên; dự trữ, dành.

  • to put (lay, set) something byđể cái gì sang một bên; để dành cái gì

Xem đầy đủ từ "by": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intend Ngoại động từ

UK/ɪnˈtɛnd/US/ɪnˈtɛnd/ giọng người thật

Nghĩa: Định dùng, dành.

  • He intends his son for the air force.Ông ta định cho con vào không quân

Xem đầy đủ từ "intend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reserve

UK/ɹɪˈzɜːv/US/ɹɪˈzɝv/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "reserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earmark Ngoại động từ

UK/ˈɪəmɑːk/US/ˈɪ(ə)ɹˌmɑɹk/ giọng người thật

Nghĩa: Dành (khoản chi tiêu...).

Xem đầy đủ từ "earmark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reservedness Danh từ

Nghĩa: Sự dành, sự dành riêng, sự dành trước.

Xem đầy đủ từ "reservedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dành tiếng Anh là gì?

"dành" trong tiếng Anh là reserved (tính từ), by (phó từ), intend (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "reserved": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "by": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "intend": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "reserve": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "earmark": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.