Dìm tiếng Anh là gì?
"dìm" trong tiếng Anh là drown (động từ), dip (nội động từ), disadvantage.
drown Động từ
UK/dɹaʊn/US/dɹaʊn/
Nghĩa: dìm
dip Nội động từ
UK/dɪp/US/dɪp/
Nghĩa: Nhúng, ngâm, nhận, dìm (trong nước...).
disadvantage
UK/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/US/ˌdɪsədˈvæntɪd͡ʒ/
submerge Động từ
UK/səbˈmɜːd͡ʒ/US/səbˈmɝd͡ʒ/
Nghĩa: chìm, lặn, dìm
dipper Danh từ
UK/ˈdɪpə/US/ˈdɪpɚ/
Nghĩa: Người nhúng, người ngân, người dìm.
ducking Danh từ
UK/ˈdʌkɪŋ/US/ˈdʌkɪŋ/
Nghĩa: Sự ngụp lặn, sự dìm.
Câu hỏi thường gặp
Dìm tiếng Anh là gì?
"dìm" trong tiếng Anh là drown (động từ), dip (nội động từ), disadvantage.