Dư tiếng Anh là gì?
"dư" trong tiếng Anh là spare (tính từ), redundantly (phó từ), residual (tính từ).
spare Tính từ
UK/spɛə(ɹ)/US/spɛɚ/
Nghĩa: Thừa, dư, có để dành.
- spare timethì giờ rỗi
- spare cashtiền để dành
redundantly Phó từ
Nghĩa: Thừa, dư.
residual Tính từ
UK/ɹɪˈzɪd͡ʒ.ʊəl/US/ɹɪˈzɪd͡ʒ.u.əl/
Nghĩa: (vật lý) thặng dư, (còn) dư.
- residual oscillationdao động dư
residuary Tính từ
US/rɪ.ˈzɪ.dʒə.ˌwɛr.i/
Nghĩa: Dư, còn lại.
remainder Danh từ
UK/ɹɪˈmeɪndə/US/ɹəˈmeɪndɚ/
Nghĩa: Dư, số dư.
- division with no remainderphép chia không có số dư
- remainder functionhàm dư
odd Tính từ
UK/ɒd/US/ɑd/
Nghĩa: Thừa, dư, trên, có lẻ.
- thirty years oddtrên 30 năm, 30 năm có lẻ
Câu hỏi thường gặp
Dư tiếng Anh là gì?
"dư" trong tiếng Anh là spare (tính từ), redundantly (phó từ), residual (tính từ).