TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dư tiếng Anh là gì?

"dư" trong tiếng Anh là spare (tính từ), redundantly (phó từ), residual (tính từ).

spare Tính từ

UK/spɛə(ɹ)/US/spɛɚ/

Nghĩa: Thừa, dư, có để dành.

  • spare timethì giờ rỗi
  • spare cashtiền để dành

Xem đầy đủ từ "spare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redundantly Phó từ

Nghĩa: Thừa, dư.

Xem đầy đủ từ "redundantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

residual Tính từ

UK/ɹɪˈzɪd͡ʒ.ʊəl/US/ɹɪˈzɪd͡ʒ.u.əl/

Nghĩa: (vật lý) thặng dư, (còn) dư.

  • residual oscillationdao động dư

Xem đầy đủ từ "residual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

residuary Tính từ

US/rɪ.ˈzɪ.dʒə.ˌwɛr.i/

Nghĩa: Dư, còn lại.

Xem đầy đủ từ "residuary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remainder Danh từ

UK/ɹɪˈmeɪndə/US/ɹəˈmeɪndɚ/

Nghĩa: Dư, số dư.

  • division with no remainderphép chia không có số dư
  • remainder functionhàm dư

Xem đầy đủ từ "remainder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

odd Tính từ

UK/ɒd/US/ɑd/

Nghĩa: Thừa, dư, trên, có lẻ.

  • thirty years oddtrên 30 năm, 30 năm có lẻ

Xem đầy đủ từ "odd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dư tiếng Anh là gì?

"dư" trong tiếng Anh là spare (tính từ), redundantly (phó từ), residual (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.