TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dầu xăng tiếng Anh là gì?

"dầu xăng" trong tiếng Anh là gasoline (danh từ), petrol (danh từ), petrolic (tính từ).

gasoline Danh từ

UK/ˈɡæs.ə.liːn/US/ˈɡæs.ə.liːn/

Nghĩa: dầu xăng, xăng

Xem đầy đủ từ "gasoline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petrol Danh từ

UK/ˈpɛt.ɹəl/US/ˈpɛt.ɹəl/

Nghĩa: Dầu xăng.

Xem đầy đủ từ "petrol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petrolic Tính từ

Nghĩa: Dầu xăng.

Xem đầy đủ từ "petrolic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gas Danh từ

UK/ɡæs/US/ɡæs/

Nghĩa: (thông tục) dầu xăng.

Xem đầy đủ từ "gas": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petroleum

US/pəˈtɹoʊliəm/

Xem đầy đủ từ "petroleum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gasolene Danh từ

Nghĩa: Xăng, dầu xăng.

Xem đầy đủ từ "gasolene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dầu xăng tiếng Anh là gì?

"dầu xăng" trong tiếng Anh là gasoline (danh từ), petrol (danh từ), petrolic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.