Dầu xăng tiếng Anh là gì?
"dầu xăng" trong tiếng Anh là gasoline (danh từ), petrol (danh từ), petrolic (tính từ).
gasoline Danh từ
UK/ˈɡæs.ə.liːn/US/ˈɡæs.ə.liːn/
Nghĩa: dầu xăng, xăng
petrol Danh từ
UK/ˈpɛt.ɹəl/US/ˈpɛt.ɹəl/
Nghĩa: Dầu xăng.
petrolic Tính từ
Nghĩa: Dầu xăng.
gas Danh từ
UK/ɡæs/US/ɡæs/
Nghĩa: (thông tục) dầu xăng.
petroleum
US/pəˈtɹoʊliəm/
gasolene Danh từ
Nghĩa: Xăng, dầu xăng.
Câu hỏi thường gặp
Dầu xăng tiếng Anh là gì?
"dầu xăng" trong tiếng Anh là gasoline (danh từ), petrol (danh từ), petrolic (tính từ).