TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dẫn đường tiếng Anh là gì?

"dẫn đường" trong tiếng Anh là lead (nội động từ), guide (ngoại động từ), beacon (ngoại động từ).

lead Nội động từ

UK/lɛd/US/lɛd/

Nghĩa: Chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn.

  • to lead a horsedắt một con ngựa
  • to lead the waydẫn đường

Xem đầy đủ từ "lead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guide Ngoại động từ

UK/ɡaɪd/US/ɡaɪd/

Nghĩa: Dẫn đường, chỉ đường, dắt, dẫn, hướng dẫn; chỉ đạo.

Xem đầy đủ từ "guide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beacon Ngoại động từ

UK/ˈbiːkən/

Nghĩa: Soi sáng, dẫn đường.

Xem đầy đủ từ "beacon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pilot Danh từ

UK/ˈpaɪ̯.lət/US/ˈpaɪ̯.lət/

Nghĩa: Người dẫn đường (đi săn...).

Xem đầy đủ từ "pilot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conductor Danh từ

UK/kənˈdʌktɚ/US/kənˈdʌktɚ/

Nghĩa: Người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường.

  • the conductor of an orchestrangười chỉ huy dàn nhạc
  • the conductor of an expeditionngười chỉ đạo đoàn thám hiểm

Xem đầy đủ từ "conductor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

escort Danh từ

UK/ˈɛs.kɔːt/US/ˈɛs.kɔɹt/

Nghĩa: Người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo.

Xem đầy đủ từ "escort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cicerone Danh từ

UK/t͡ʃɪt͡ʃəˈɹəʊni/

Nghĩa: Người dẫn đường, người hướng dẫn (đi tham quan).

Xem đầy đủ từ "cicerone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ciceroni Danh từ

UK/ˌt͡ʃɪt͡ʃəˈɹəʊni/

Nghĩa: Người dẫn đường, người hướng dẫn (đi tham quan).

Xem đầy đủ từ "ciceroni": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dẫn đường tiếng Anh là gì?

"dẫn đường" trong tiếng Anh là lead (nội động từ), guide (ngoại động từ), beacon (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.