Dễ cảm tiếng Anh là gì?
"dễ cảm" trong tiếng Anh là sentimental (tính từ), sensitive (tính từ), tender (tính từ).
sentimental Tính từ
UK/ˌsɛntiˈmɛntl̩/US/ˌsɛntiˈmɛntl̩/
Nghĩa: Dễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị.
sensitive Tính từ
UK/ˈsɛn.sɪt.ɪv/US/ˈsɛn.sɪt.ɪv/
Nghĩa: Dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm.
- sensitive to colddễ bị lạnh, yếu chịu lạnh
tender Tính từ
UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/
Nghĩa: Nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động.
- a tender hearttrái tim dễ xúc động, tấm lòng nhạy cảm
sentimentally Phó từ
US/ˌsɛn.tə.ˈmɛn.tᵊl.li/
Nghĩa: Dễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị (về người).
responsive Tính từ
UK/ɹɪˈspɒn.sɪv/US/ɹɪˈspɑn.sɪv/
Nghĩa: Sẵn sàng đáp lại, dễ phản ứng lại; dễ cảm (tính tình).
responsively Phó từ
US/rɪ.ˈspɑːnt.sɪv.li/
Nghĩa: Sẵn sàng đáp lại, dễ phản ứng lại; dễ cảm (tính tình).
tenderness Danh từ
UK/ˈtɛn.də.nɪs/US/ˈtɛn.dɚ.nɪs/
Nghĩa: Tính nhạy cảm, tính dễ cảm.
sensibility Danh từ
UK/ˌsɛn(t)sɪˈbɪlɪti/US/ˌsɛn(t)səˈbɪləti/
Nghĩa: Tính đa cảm, tính dễ cảm.
sensitiveness Danh từ
US/ˈsɛnt.sə.tɪv.nəs/
Nghĩa: Tính có cảm giác; sự dễ cảm; sự nhạy cảm.
responsiveness Danh từ
UK/ɹɪˈspɒnsɪvnɪs/US/ɹɪˈspɑn.sɪv.nɪs/
Nghĩa: Sự sẵn sàng đáp lại, tình trạng dễ phản ứng lại; sự dễ cảm (tính tình).
Câu hỏi thường gặp
Dễ cảm tiếng Anh là gì?
"dễ cảm" trong tiếng Anh là sentimental (tính từ), sensitive (tính từ), tender (tính từ).