TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dễ gần tiếng Anh là gì?

"dễ gần" trong tiếng Anh là sociable (tính từ), congenial (tính từ), accessible (tính từ).

sociable Tính từ

US/ˈsoʊʃəbəl/

Nghĩa: Dễ gần, dễ chan hoà.

Xem đầy đủ từ "sociable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congenial Tính từ

UK/kənˈd͡ʒiːniəl/US/kənˈd͡ʒiːniəl/

Nghĩa: dễ gần

Xem đầy đủ từ "congenial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accessible Tính từ

UK/əkˈsɛs.ɪ.bəl/US/əkˈsɛs.ɪ.bəl/

Nghĩa: Dễ gần (người).

Xem đầy đủ từ "accessible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

folksy Tính từ

UK/fəʊksi/US/foʊksi/

Nghĩa: Dễ gần, chan hoà, có tác phong quần chúng (người).

Xem đầy đủ từ "folksy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conversable Tính từ

US/kən.ˈvɜː.sə.bəl/

Nghĩa: Dễ giao du, dễ gần, dễ làm quen.

Xem đầy đủ từ "conversable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good-fellowship Danh từ

US/ˈɡʊd.ˈfɛ.lə.ˌʃɪp/

Nghĩa: Tính vui vẻ cởi mở, tính dễ gần.

Xem đầy đủ từ "good-fellowship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sociability Danh từ

UK/ˌsəʊ.ʃəˈbɪlɪti/US/ˌsoʊ.ʃəˈbɪləti/

Nghĩa: Tính dễ gần, tính dễ chan hoà.

Xem đầy đủ từ "sociability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dễ gần tiếng Anh là gì?

"dễ gần" trong tiếng Anh là sociable (tính từ), congenial (tính từ), accessible (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.