Dị thường tiếng Anh là gì?
"dị thường" trong tiếng Anh là abnormal (tính từ), abnormally (phó từ), paranormal (tính từ).
abnormal Tính từ
UK/ˌæbˈnɔː.məl/US/ˌæbˈnɔɹ.ml̩/
Nghĩa: Không bình thường, khác thường; dị thường.
abnormally Phó từ
US/æbˈnɔɹ.mə.li/
Nghĩa: Dị thường, khác thường.
paranormal Tính từ
US/ˌpæ.rə.ˈnɔr.məl/
Nghĩa: Huyền bí, siêu linh, dị thường (ngoài phạm vi khoa học giải thích).
mind-boggling Tính từ
UK/ˈmaɪndˌbɒɡ(ə)lɪŋ/US/ˈmaɪndˌbɑɡlɪŋ/
Nghĩa: Dị thường; không thể tin được.
anomalous Tính từ
UK/əˈnɒmələs/US/əˈnɑmələs/
Nghĩa: Bất thường, dị thường; không có quy tắc.
heretically Phó từ
US/hə.ˈrɛ.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Dị thường.
anomalously Phó từ
US/əˈnɑmələsli/
Nghĩa: Bất bình thường, dị thường.
supernaturally Phó từ
US/ˌsuː.pɜː.ˈnæ.tʃə.rəl.li/
Nghĩa: Siêu tự nhiên; siêu nhiên, dị thường.
anomaly Danh từ
UK/əˈnɒm.ə.lɪ/US/əˈnɑ.mə.li/
Nghĩa: Sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường.
- gravity anomaly(vật lý) độ dị thường của trọng lực
unique Tính từ
UK/juːˈniːk/US/juːˈniːk/
Nghĩa: Kỳ cục, lạ đời, dị thường.
- you are uniqueanh kỳ thật, anh lạ đời thật
bizarre
UK/bɪˈzɑː(ɹ)/US/bɪˈzɑɹ/
off-beat Tính từ
US/ˈɔf.ˈbit/
Nghĩa: (thông tục) khác thường, dị thường, kỳ cục.
abnormality Danh từ
UK/ˌæbnɔːˈmælɪtɪ/US/ˌæbˌnɔɹˈmæl.ət.i/
Nghĩa: Sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường.
abnormalcy Danh từ
US/æbˈnɔɹ.ml̩.si/
Nghĩa: Sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường.
abnormity Danh từ
US/æbˈnɔɹ.mɪ.ti/
Nghĩa: Sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường.
anomalousness Danh từ
US/ə.ˈnɑː.mə.ləs.nəs/
Nghĩa: Sự bất thường, sự dị thường; sự không có quy tắc.
Câu hỏi thường gặp
Dị thường tiếng Anh là gì?
"dị thường" trong tiếng Anh là abnormal (tính từ), abnormally (phó từ), paranormal (tính từ).