Dự tiếng Anh là gì?
"dự" trong tiếng Anh là attend (ngoại động từ), assist (nội động từ), take part.
attend Ngoại động từ
UK/əˈtɛnd/US/əˈtɛnd/
Nghĩa: Dự, có mặt.
- All the students attended the party.Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc.
- He absents himself from any party she is likely to attend.Anh ấy sẽ không tham gia bất cứ bữa tiệc nào mà cô ấy có thể sẽ tham dự.
assist Nội động từ
UK/əˈsɪst/US/əˈsɪst/
Nghĩa: Dự, có mặt.
- to assist at a ceremonydự một buổi lễ
- to assist intham gia
take part
- Representatives from twenty-six countries will take part in the forum.Các đại diện từ hai mươi sáu nước sẽ tham dự diễn đàn.
prepare
UK/pɹɪˈpɛə/US/pɹɪˈpɛ(ə)ɹ/
participate
UK/pɑːˈtɪs.ɪ.peɪt/US/pɑɹˈtɪs.əˌpeɪt/
make-ready
US/ˈmeɪk.ˈrɛ.di/
attendance Danh từ
UK/əˈtɛn.dəns/US/əˈtɛn.dəns/
Nghĩa: Sự dự, sự có mặt.
- to request someone's attendancemời ai đến dự
- attendance at lecturessự đến dự những buổi thuyết trình
Câu hỏi thường gặp
Dự tiếng Anh là gì?
"dự" trong tiếng Anh là attend (ngoại động từ), assist (nội động từ), take part.