Diều tiếng Anh là gì?
"diều" trong tiếng Anh là craw (danh từ), kite (danh từ), crop (danh từ).
craw Danh từ
UK/kɹɔː/US/kɹɔ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diều (chim, sâu bọ).
kite Danh từ
UK/kaɪt/US/kaɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Cái diều.
crop Danh từ
UK/kɹɒp/US/kɹɑp/ giọng người thật
Nghĩa: Diều (chim).
hawk
UK/ˈhɔːk/US/ˈhɔk/ giọng người thật
maw Danh từ
UK/mɔː/US/mɔ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diều (chim).
jowl Danh từ
UK/d͡ʒaʊl/US/d͡ʒaʊl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cằm xị (người); yếm (bò); diều (chim).
Câu hỏi thường gặp
Diều tiếng Anh là gì?
"diều" trong tiếng Anh là craw (danh từ), kite (danh từ), crop (danh từ).