TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Diều tiếng Anh là gì?

"diều" trong tiếng Anh là craw (danh từ), kite (danh từ), crop (danh từ).

craw Danh từ

UK/kɹɔː/US/kɹɔ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Diều (chim, sâu bọ).

Xem đầy đủ từ "craw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kite Danh từ

UK/kaɪt/US/kaɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Cái diều.

Xem đầy đủ từ "kite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crop Danh từ

UK/kɹɒp/US/kɹɑp/ giọng người thật

Nghĩa: Diều (chim).

Xem đầy đủ từ "crop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hawk

UK/ˈhɔːk/US/ˈhɔk/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "hawk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maw Danh từ

UK/mɔː/US/mɔ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Diều (chim).

Xem đầy đủ từ "maw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jowl Danh từ

UK/d͡ʒaʊl/US/d͡ʒaʊl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cằm xị (người); yếm (bò); diều (chim).

Xem đầy đủ từ "jowl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Diều tiếng Anh là gì?

"diều" trong tiếng Anh là craw (danh từ), kite (danh từ), crop (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "kite": Mx. Granger, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "crop": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "hawk": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.