TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Diễu hành tiếng Anh là gì?

"diễu hành" trong tiếng Anh là parade (nội động từ), process (nội động từ), procession (nội động từ).

parade Nội động từ

UK/pəˈɹeɪd/US/pəˈɹeɪd/

Nghĩa: Diễu hành, tuần hành.

  • Mac Day paradecuộc diễu hành ngày 1 tháng 5

Xem đầy đủ từ "parade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

process Nội động từ

UK/ˈpɹəʊ.sɛs/US/ˈpɹɑ.sɛs/

Nghĩa: Diễu hành, đi thành đoàn, đi thành đám rước.

Xem đầy đủ từ "process": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procession Nội động từ

UK/pɹəˈsɛʃən/US/pɹəˈsɛʃən/

Nghĩa: Đi thành đám rước, đi theo đám rước; diễu hành.

  • to go (walk) in processionđi diễu

Xem đầy đủ từ "procession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

processionize Nội động từ

Nghĩa: Đi trong đám rước, đi theo đám rước; diễu hành.

Xem đầy đủ từ "processionize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

march

UK/mɑːtʃ/US/mɑɹt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "march": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rank Nội động từ

US/ˈɹeɪ̯ŋk/

Nghĩa: (+ ogg, past) diễu hành.

Xem đầy đủ từ "rank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

processionist Danh từ

Nghĩa: Người đi trong đám rước, người đi theo đám rước; người diễu hành.

Xem đầy đủ từ "processionist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Diễu hành tiếng Anh là gì?

"diễu hành" trong tiếng Anh là parade (nội động từ), process (nội động từ), procession (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.