Doạ dẫm tiếng Anh là gì?
"doạ dẫm" trong tiếng Anh là intimidate (ngoại động từ), daunt (ngoại động từ), swagger (ngoại động từ).
intimidate Ngoại động từ
UK/ɪnˈtɪmɪdeɪt/US/ɪnˈtɪmɪdeɪt/ giọng máy
Nghĩa: Hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm.
daunt Ngoại động từ
UK/dɔːnt/US/dɔnt/ giọng máy
Nghĩa: Đe doạ, doạ nạt, doạ dẫm; làm thoái chí, làm nản lòng; khuất phục.
- torture can never daunt his spiritsự tra tấn không thể khuất phục được tinh thần của anh ta
- It is hard to pick up such a book and not to feel a little dauntedThật khó khi cầm một cuốn sách như vậy mà không cảm thấy ngán
swagger Ngoại động từ
UK/ˈswæɡ.ə/US/ˈswæɡ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Doạ dẫm (ai); nạt nộ (ai).
- to swagger somebody into doing somethingdoạ dẫm ai bắt làm việc gì; nạt nộ ai bắt làm việc gì
intimidatory Tính từ
UK/ɪntɪmɪˈdeɪtəɹi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm.
intimidation Danh từ
UK/ɪntɪmɪˈdeɪʃən/US/ɪntɪmɪˈdeɪʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự hăm doạ, sự đe doạ, sự doạ dẫm.
threaten
UK/ˈθɹɛt.n̩/US/ˈθɹɛt.n̩/ giọng người thật
bulldoze Ngoại động từ
UK/ˈbʊldəʊz/US/ˈbʊldoʊz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc).
bulldose Ngoại động từ
Nghĩa: (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc).
bulldozer Danh từ
UK/ˈbʊlˌdəʊzə/US/ˈbʊlˌdoʊzɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (từ lóng) người doạ dẫm, người đe doạ, người ép buộc.
intimidator Danh từ
US/ɪn.ˈtɪ.mə.ˌdeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ hăm doạ, kẻ đe doạ, kẻ doạ dẫm.
Câu hỏi thường gặp
Doạ dẫm tiếng Anh là gì?
"doạ dẫm" trong tiếng Anh là intimidate (ngoại động từ), daunt (ngoại động từ), swagger (ngoại động từ).