TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Doạ nạt tiếng Anh là gì?

"doạ nạt" trong tiếng Anh là cow (ngoại động từ), daunt (ngoại động từ), browbeat (ngoại động từ).

cow Ngoại động từ

US/kaʊ/

Nghĩa: Doạ nạt, thị uy, làm cho sợ hãi.

  • a cowed lookvẻ mặt sợ hãi

Xem đầy đủ từ "cow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daunt Ngoại động từ

UK/dɔːnt/US/dɔnt/

Nghĩa: Đe doạ, doạ nạt, doạ dẫm; làm thoái chí, làm nản lòng; khuất phục.

  • torture can never daunt his spiritsự tra tấn không thể khuất phục được tinh thần của anh ta
  • It is hard to pick up such a book and not to feel a little dauntedThật khó khi cầm một cuốn sách như vậy mà không cảm thấy ngán

Xem đầy đủ từ "daunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

browbeat Ngoại động từ

UK/ˈbɹaʊ.biːt/US/ˈbɹaʊ.biːt/

Nghĩa: Doạ nạt, nạt nộ; bắt nạt.

  • to browbeat someone into doing somethingdoạ nạt, bắt ai phải làm gì

Xem đầy đủ từ "browbeat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concuss Ngoại động từ

UK/kənˈkʌs/

Nghĩa: Đe doạ, doạ nạt, hăm doạ.

Xem đầy đủ từ "concuss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thunderbolt Danh từ

UK/ˈθʌndə(ɹ)ˌboʊlt/US/ˈθʌndə(ɹ)ˌboʊlt/

Nghĩa: Lời doạ nạt.

Xem đầy đủ từ "thunderbolt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thunderer Danh từ

US/ˈθən.dɜ.ːɜː/

Nghĩa: Người doạ nạt.

Xem đầy đủ từ "thunderer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

browbeaten Ngoại động từ

UK/ˈbɹaʊbiːtən/US/ˈbɹaʊbiːtən/

Nghĩa: Doạ nạt, nạt nộ; bắt nạt.

  • to browbeat someone into doing somethingdoạ nạt, bắt ai phải làm gì

Xem đầy đủ từ "browbeaten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Doạ nạt tiếng Anh là gì?

"doạ nạt" trong tiếng Anh là cow (ngoại động từ), daunt (ngoại động từ), browbeat (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.