TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Duyệt lại tiếng Anh là gì?

"duyệt lại" trong tiếng Anh là revise (ngoại động từ), recense (ngoại động từ), revisory (tính từ).

revise Ngoại động từ

UK/ɹɪˈvaɪz/US/ɹɪˈvaɪz/

Nghĩa: Đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại.

Xem đầy đủ từ "revise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recense Ngoại động từ

Nghĩa: Hiệu đính; duyệt lại.

Xem đầy đủ từ "recense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revisory Tính từ

US/rɪ.ˈvɑɪ.zə.ri/

Nghĩa: Xem lại, xét lại, duyệt lại

Xem đầy đủ từ "revisory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unreviewed Tính từ

US/ˌən.rɪ.ˈvjuːd/

Nghĩa: Không được xem, xét, duyệt lại.

Xem đầy đủ từ "unreviewed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revision Danh từ

UK/ɹɪˈvɪʒ.ən/US/ɹəˈvɪʒ.ən/

Nghĩa: Sự xem lại, sự xét lại, sự duyệt lại.

Xem đầy đủ từ "revision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recension Danh từ

UK/ɹɪˈsɛnʃən/US/ɹɪˈsɛnʃən/

Nghĩa: Sự duyệt lại, sự xem lại (một văn kiện).

Xem đầy đủ từ "recension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reviser Danh từ

US/ˈri.ˌvɑɪ.zɜː/

Nghĩa: Người đọc lại, người xem lại, người duyệt lại.

Xem đầy đủ từ "reviser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revisional Tính từ

Nghĩa: Sự xem lại, (thuộc) sự xét lại, (thuộc) sự duyệt lại.

Xem đầy đủ từ "revisional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Duyệt lại tiếng Anh là gì?

"duyệt lại" trong tiếng Anh là revise (ngoại động từ), recense (ngoại động từ), revisory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.