TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gánh tiếng Anh là gì?

"gánh" trong tiếng Anh là troupe (danh từ), incur (ngoại động từ), burden.

troupe Danh từ

UK/tɹuːp/US/tɹuːp/

Nghĩa: Đoàn (kịch), gánh (hát).

Xem đầy đủ từ "troupe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incur Ngoại động từ

UK/ɪnˈkɜː/US/ɪnˈkɝ/

Nghĩa: Chịu, gánh, mắc, bị.

  • to incur debtsmắc nợ
  • to incur losseschịu thiệt hại

Xem đầy đủ từ "incur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burden

UK/ˈbɜːdn̩/US/ˈbɝdn̩/

  • That poor young boy has to shoulder the burden of his mother's illness.Cậu bé tội nghiệp ấy phải gánh trên vai gánh nặng bệnh tật của mẹ mình.
  • We have to share the burden together.Chúng ta phải cùng san sẻ gánh nặng.

Xem đầy đủ từ "burden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoulder

UK/ˈʃəʊldə/US/ˈʃoʊldɚ/

Xem đầy đủ từ "shoulder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

load

UK/ləʊd/US/loʊd/

Xem đầy đủ từ "load": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

troop Danh từ

UK/tɹuːp/US/tɹup/

Nghĩa: Gánh (hát...).

Xem đầy đủ từ "troop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gánh tiếng Anh là gì?

"gánh" trong tiếng Anh là troupe (danh từ), incur (ngoại động từ), burden.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.