Gánh tiếng Anh là gì?
"gánh" trong tiếng Anh là troupe (danh từ), incur (ngoại động từ), burden.
troupe Danh từ
UK/tɹuːp/US/tɹuːp/
Nghĩa: Đoàn (kịch), gánh (hát).
incur Ngoại động từ
UK/ɪnˈkɜː/US/ɪnˈkɝ/
Nghĩa: Chịu, gánh, mắc, bị.
- to incur debtsmắc nợ
- to incur losseschịu thiệt hại
burden
UK/ˈbɜːdn̩/US/ˈbɝdn̩/
- That poor young boy has to shoulder the burden of his mother's illness.Cậu bé tội nghiệp ấy phải gánh trên vai gánh nặng bệnh tật của mẹ mình.
- We have to share the burden together.Chúng ta phải cùng san sẻ gánh nặng.
shoulder
UK/ˈʃəʊldə/US/ˈʃoʊldɚ/
load
UK/ləʊd/US/loʊd/
troop Danh từ
UK/tɹuːp/US/tɹup/
Nghĩa: Gánh (hát...).
Câu hỏi thường gặp
Gánh tiếng Anh là gì?
"gánh" trong tiếng Anh là troupe (danh từ), incur (ngoại động từ), burden.