TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gánh nặng tiếng Anh là gì?

"gánh nặng" trong tiếng Anh là load (danh từ), encumbrance (danh từ), burden (danh từ).

load Danh từ

UK/ləʊd/US/loʊd/

Nghĩa: Vậy nặng, gánh nặng.

  • to carry a heavy loadmang một gánh nặng

Xem đầy đủ từ "load": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encumbrance Danh từ

UK/ɪnˈkʌm.bɹəns/US/ɪnˈkʌm.bɹəns/

Nghĩa: Gánh nặng.

  • without encumbrancekhông có gánh nặng gia đình, không có con

Xem đầy đủ từ "encumbrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burden Danh từ

UK/ˈbɜːdn̩/US/ˈbɝdn̩/

Nghĩa: gánh nặng

  • That poor young boy has to shoulder the burden of his mother's illness.Cậu bé tội nghiệp ấy phải gánh trên vai gánh nặng bệnh tật của mẹ mình.
  • We have to share the burden together.Chúng ta phải cùng san sẻ gánh nặng.

Xem đầy đủ từ "burden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incumbrance Danh từ

UK/ɪnˈkʌm.bɹəns/US/ɪnˈkʌm.bɹəns/

Nghĩa: Gánh nặng.

  • without encumbrancekhông có gánh nặng gia đình, không có con

Xem đầy đủ từ "incumbrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tax Danh từ

UK/tæks/US/tæks/

Nghĩa: Gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn.

  • a tax on one's strengthmột gánh nặng đối với sức mình

Xem đầy đủ từ "tax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

responsibility

UK/ɹɪˌspɒn.səˈbɪl.ɪ.ti/US/ɹɪˌspɑn.səˈbɪl.ə.ti/

Xem đầy đủ từ "responsibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fardel Danh từ

UK/ˈfɑː(ɹ)dəl/US/ˈfɑː(ɹ)dəl/

Nghĩa: Gánh nặng.

Xem đầy đủ từ "fardel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gánh nặng tiếng Anh là gì?

"gánh nặng" trong tiếng Anh là load (danh từ), encumbrance (danh từ), burden (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.