Góc tiếng Anh là gì?
"góc" trong tiếng Anh là corner (danh từ), angle (danh từ), angular (tính từ).
corner Danh từ
UK/ˈkɔː.nə(ɹ)/US/ˈkɔɹ.nɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Góc (tường, nhà, phố...).
- The rooks are placed in the corners during the set-up phase.Các quân xe được đặt vào góc ở giai đoạn xếp cờ.
- Why does a football field have four corners?Tại sao sân bóng bầu dục lại có bốn góc?
angle Danh từ
UK/ˈæŋ.ɡəl/US/ˈeɪ̯ŋ.ɡəl/ giọng người thật
Nghĩa: Góc.
- A square has four right angles.Hình vuông có bốn góc vuông.
- acute anglegóc nhọn
angular Tính từ
UK/ˈæŋ.ɡju.lə/US/ˈæŋ.ɡjə.lɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Góc.
- angular frequencytần số góc
- angular pointđiểm góc
nook Danh từ
UK/nʊk/US/nʊk/ giọng người thật
Nghĩa: Góc, xó, xó xỉnh.
- hiding in nooks and cornersnấp ở những xó xỉnh
street corner Danh từ
Nghĩa: Góc.
elbow Danh từ
UK/ˈɛlbəʊ̯/US/ˈɛlboʊ̯/ giọng người thật
Nghĩa: Góc, khuỷu (giống khuỷu tay).
vee Danh từ
UK/ˈviː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình chữ V, cái nêm, góc, tam giác.
Câu hỏi thường gặp
Góc tiếng Anh là gì?
"góc" trong tiếng Anh là corner (danh từ), angle (danh từ), angular (tính từ).