TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gù tiếng Anh là gì?

"gù" trong tiếng Anh là coo (động từ), crookback (tính từ), humpy (tính từ).

coo Động từ

UK/kuː/US/ku/

Nghĩa: Gù (bồ câu).

Xem đầy đủ từ "coo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crookback Tính từ

US/ˈkrʊk.ˌbæk/

Nghĩa: Gù.

Xem đầy đủ từ "crookback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humpy Tính từ

UK/ˈhʌmpi/US/ˈhʌmpi/

Nghĩa: Gù; có bướu ở lưng.

Xem đầy đủ từ "humpy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kyphotic Tính từ

Nghĩa: Gù.

Xem đầy đủ từ "kyphotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

round-shouldered Tính từ

US/ˈrɑʊnd.ˌʃoʊl.dɜːd/

Nghĩa: Gù.

Xem đầy đủ từ "round-shouldered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunch up Cụm từ

Nghĩa: Làm thành gù; gù.

Xem đầy đủ từ "hunch up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gibbous Tính từ

UK/ˈɡɪbəs/US/ˈɡɪbəs/

Nghĩa: Gù (lưng).

Xem đầy đủ từ "gibbous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humpbacked

Xem đầy đủ từ "humpbacked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gù tiếng Anh là gì?

"gù" trong tiếng Anh là coo (động từ), crookback (tính từ), humpy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.