Gù tiếng Anh là gì?
"gù" trong tiếng Anh là coo (động từ), crookback (tính từ), humpy (tính từ).
coo Động từ
UK/kuː/US/ku/
Nghĩa: Gù (bồ câu).
crookback Tính từ
US/ˈkrʊk.ˌbæk/
Nghĩa: Gù.
humpy Tính từ
UK/ˈhʌmpi/US/ˈhʌmpi/
Nghĩa: Gù; có bướu ở lưng.
kyphotic Tính từ
Nghĩa: Gù.
round-shouldered Tính từ
US/ˈrɑʊnd.ˌʃoʊl.dɜːd/
Nghĩa: Gù.
hunch up Cụm từ
Nghĩa: Làm thành gù; gù.
gibbous Tính từ
UK/ˈɡɪbəs/US/ˈɡɪbəs/
Nghĩa: Gù (lưng).
humpbacked
Câu hỏi thường gặp
Gù tiếng Anh là gì?
"gù" trong tiếng Anh là coo (động từ), crookback (tính từ), humpy (tính từ).