Găng tiếng Anh là gì?
"găng" trong tiếng Anh là glove (danh từ), tense (tính từ), indigoberry (danh từ).
glove Danh từ
UK/ɡlʌv/US/ɡlʌv/
Nghĩa: Bao tay, tất tay, găng.
- My hands get cold in winter so I like to wear gloves.Tay tôi bị lạnh vào mùa đông nên tôi thích đeo găng tay.
- Who's not wearing gloves?Ai không đeo găng tay?
tense Tính từ
UK/tɛns/US/tɛns/
Nghĩa: Căng thẳng, găng.
- tense situationtình hình căng thẳng
indigoberry Danh từ
Nghĩa: Găng.
glove-factory Danh từ
US/ˈɡləv.ˈfæk.tə.ri/
Nghĩa: Xưởng làm bao tay, găng.
glove-maker Danh từ
US/ˈɡləv.ˈmeɪ.kɜː/
Nghĩa: Thợ làm bao tay, găng.
tight
UK/taɪt/US/taɪt/
tightly
UK/ˈtaɪtli/US/ˈtaɪtli/
tensely
UK/ˈtɛnsli/US/ˈtɛnsli/
strained
UK/stɹeɪ̯nd/US/stɹeɪ̯nd/
Câu hỏi thường gặp
Găng tiếng Anh là gì?
"găng" trong tiếng Anh là glove (danh từ), tense (tính từ), indigoberry (danh từ).