TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Găng tiếng Anh là gì?

"găng" trong tiếng Anh là glove (danh từ), tense (tính từ), indigoberry (danh từ).

glove Danh từ

UK/ɡlʌv/US/ɡlʌv/

Nghĩa: Bao tay, tất tay, găng.

  • My hands get cold in winter so I like to wear gloves.Tay tôi bị lạnh vào mùa đông nên tôi thích đeo găng tay.
  • Who's not wearing gloves?Ai không đeo găng tay?

Xem đầy đủ từ "glove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tense Tính từ

UK/tɛns/US/tɛns/

Nghĩa: Căng thẳng, găng.

  • tense situationtình hình căng thẳng

Xem đầy đủ từ "tense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indigoberry Danh từ

Nghĩa: Găng.

Xem đầy đủ từ "indigoberry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glove-factory Danh từ

US/ˈɡləv.ˈfæk.tə.ri/

Nghĩa: Xưởng làm bao tay, găng.

Xem đầy đủ từ "glove-factory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glove-maker Danh từ

US/ˈɡləv.ˈmeɪ.kɜː/

Nghĩa: Thợ làm bao tay, găng.

Xem đầy đủ từ "glove-maker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tight

UK/taɪt/US/taɪt/

Xem đầy đủ từ "tight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tightly

UK/ˈtaɪtli/US/ˈtaɪtli/

Xem đầy đủ từ "tightly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tensely

UK/ˈtɛnsli/US/ˈtɛnsli/

Xem đầy đủ từ "tensely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strained

UK/stɹeɪ̯nd/US/stɹeɪ̯nd/

Xem đầy đủ từ "strained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Găng tiếng Anh là gì?

"găng" trong tiếng Anh là glove (danh từ), tense (tính từ), indigoberry (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.