Gấu tiếng Anh là gì?
"gấu" trong tiếng Anh là bear (danh từ), ursine (tính từ), hem-line (danh từ).
bear Danh từ
UK/bɛə/US/bɛɚ/
Nghĩa: gấu
- It was the hungry bears that the villagers were afraid of.Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi.
- I'm afraid of bears.Tôi sợ gấu.
ursine Tính từ
UK/ˈɜː.saɪn/US/ˈɝsaɪn/
Nghĩa: (thuộc) gấu; như gấu.
hem-line Danh từ
US/ˈhɛm.ˈlɑɪn/
Nghĩa: Mép, gấu.
turn-up Danh từ
US/ˈtɜːn.ˈəp/
Nghĩa: Cổ (áo); vành (mũ); gấu (quần...).
date
UK/deɪt/US/deɪt/
fierce
UK/fɪəs/US/fɪɹs/
hem
UK/hɛm/US/hɛm/
Câu hỏi thường gặp
Gấu tiếng Anh là gì?
"gấu" trong tiếng Anh là bear (danh từ), ursine (tính từ), hem-line (danh từ).