TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gấu tiếng Anh là gì?

"gấu" trong tiếng Anh là bear (danh từ), ursine (tính từ), hem-line (danh từ).

bear Danh từ

UK/bɛə/US/bɛɚ/

Nghĩa: gấu

  • It was the hungry bears that the villagers were afraid of.Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi.
  • I'm afraid of bears.Tôi sợ gấu.

Xem đầy đủ từ "bear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ursine Tính từ

UK/ˈɜː.saɪn/US/ˈɝsaɪn/

Nghĩa: (thuộc) gấu; như gấu.

Xem đầy đủ từ "ursine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hem-line Danh từ

US/ˈhɛm.ˈlɑɪn/

Nghĩa: Mép, gấu.

Xem đầy đủ từ "hem-line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn-up Danh từ

US/ˈtɜːn.ˈəp/

Nghĩa: Cổ (áo); vành (mũ); gấu (quần...).

Xem đầy đủ từ "turn-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

date

UK/deɪt/US/deɪt/

Xem đầy đủ từ "date": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fierce

UK/fɪəs/US/fɪɹs/

Xem đầy đủ từ "fierce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hem

UK/hɛm/US/hɛm/

Xem đầy đủ từ "hem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gấu tiếng Anh là gì?

"gấu" trong tiếng Anh là bear (danh từ), ursine (tính từ), hem-line (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.