TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gặp gỡ tiếng Anh là gì?

"gặp gỡ" trong tiếng Anh là meet (ngoại động từ), kill the fatted calf for (cụm từ), interview (danh từ).

meet Ngoại động từ

UK/miːt/US/mit/

Nghĩa: Gặp, gặp gỡ.

  • to meet someone in the streetgặp ai ở ngoài phố
  • to meet somebody half-waygặp ai giữa đường; (nghĩa bóng) thoả hiệp với ai

Xem đầy đủ từ "meet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kill the fatted calf for Cụm từ

Nghĩa: Vui mừng, gặp gỡ, hân hoan đón tiếp (như đón đứa con phiêu bạt trở về).

Xem đầy đủ từ "kill the fatted calf for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interview Danh từ

UK/ˈɪn.tə.vjuː/US/ˈɪn.(t)ɚ.vju/

Nghĩa: Sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng.

  • an interview between a job applicicant and the directorcuộc gặp riêng giữa người xin việc với ông giám đốc

Xem đầy đủ từ "interview": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contact Danh từ

UK/ˈkɒntækt/US/ˈkɑntækt/

Nghĩa: Sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới.

  • to be in contact with someonegiao thiệp với ai, tiếp xúc với ai

Xem đầy đủ từ "contact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encounter Danh từ

UK/ɪnˈkaʊntə/US/ɪnˈkaʊntɚ/

Nghĩa: Sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ.

Xem đầy đủ từ "encounter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get-together Danh từ

US/ˈɡɛt.tə.ˌɡɛ.ðɜː/

Nghĩa: Cuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt, cuộc họp mặt.

Xem đầy đủ từ "get-together": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rencontre Danh từ

US/rɑː<sup>n</sup>.ˈkoʊ<sup>n</sup>trᵊ/

Nghĩa: Cuộc gặp gỡ.

Xem đầy đủ từ "rencontre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rencounter Danh từ

UK/ɹɛnˈkaʊntə/US/ɹɛnˈkaʊntə/

Nghĩa: Cuộc gặp gỡ.

Xem đầy đủ từ "rencounter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meeting Danh từ

UK/ˈmiːtɪŋ/US/ˈmitɪŋ/

Nghĩa: Cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị.

  • to address a meetingnói chuyện với hội nghị
  • to open a meetingkhai mạc hội nghị

Xem đầy đủ từ "meeting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gặp gỡ tiếng Anh là gì?

"gặp gỡ" trong tiếng Anh là meet (ngoại động từ), kill the fatted calf for (cụm từ), interview (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.