Gồm có tiếng Anh là gì?
"gồm có" trong tiếng Anh là include (ngoại động từ), contain (ngoại động từ), consist (nội động từ).
include Ngoại động từ
UK/ɪnˈkluːd/US/ɪnˈkluːd/
Nghĩa: Bao gồm, gồm có.
- his conclusion includes all our ideaskết luận của ông ta bao gồm tất cả ý kiến của chúng tôi
contain Ngoại động từ
UK/kənˈteɪn/US/kənˈteɪn/
Nghĩa: Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm.
- This cake contains flour, milk, eggs and sugar.Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
- whisky contains a large percentage of alcoholrượu uytky chứa một lượng cồn cao
consist Nội động từ
UK/kənˈsɪst/US/kənˈsɪst/
Nghĩa: Gồm có, bao gồm
- water consists of hydrogennước gồm có hi-đrô và ô-xi
comprise Ngoại động từ
UK/kəmˈpɹaɪz/US/kəmˈpɹaɪz/
Nghĩa: Gồm có, bao gồm.
- this dictionary comprises about 65,000 wordscuốn tự điển này gồm khoảng 6 vạn rưỡi từ
number Nội động từ
UK/ˈnʌmbər/US/ˈnʌmbər/
Nghĩa: Lên tới, tới, gồm có, có dân số là (tổng số).
- an army numbering in the thousandsmột đạo quân lên tới hàng mấy ngàn người
consist of Cụm động từ
Nghĩa: Gồm có.
of Giới từ
UK/ɒv/US/ʌv/
Nghĩa: Gồm có.
- a family of eightmột gia đình gồm co tám người
- a man of abilitymột người có năng lực
compose Động từ
UK/kəmˈpəʊz/US/kəmˈpoʊz/
Nghĩa: (+ of) Gồm có, bao gồm.
- water is composed of hydrogen and oxygennước gồm có hyđrô và ôxy
Câu hỏi thường gặp
Gồm có tiếng Anh là gì?
"gồm có" trong tiếng Anh là include (ngoại động từ), contain (ngoại động từ), consist (nội động từ).