Gan lì tiếng Anh là gì?
"gan lì" trong tiếng Anh là fearless, intrepid, doggedly (phó từ).
fearless
UK/ˈfɪələs/US/ˈfɪɹləs/
intrepid
UK/ɪnˈtɹɛpɪd/US/ɪnˈtɹɛpɪd/
doggedly Phó từ
UK/ˈdɒɡɪdli/US/ˈdɔɡədli/
Nghĩa: Gan lì, bền chí.
high-hearted Tính từ
US/ˈhɑɪ.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Can đảm, dũng cảm, gan lì.
tenacious Tính từ
UK/təˈneɪʃəs/US/təˈneɪʃəs/
Nghĩa: Gan lì, ngoan cố.
tenaciously Phó từ
UK/təˈneɪʃəsli/US/təˈneɪʃəsli/
Nghĩa: Gan lì, ngoan cố (người).
tenacity Danh từ
UK/təˈnæs.ɪ.ti/US/təˈnæsəti/
Nghĩa: Tính gan lì, tính ngoan cố.
bulldog Danh từ
UK/ˈbʊl.dɒɡ/US/ˈbʊl.dɔɡ/
Nghĩa: Người bền bỉ ngoan cường; người gan lì.
doggedness Danh từ
US/ˈdɔɡɪdˌnəs/
Nghĩa: Tính gan góc, tính gan lì, tính lì lợm; tính ngoan cường, tính bền bỉ, tính kiên trì, tính dai dẳng.
tenaciousness Danh từ
UK/təˈneɪʃəsnəs/US/təˈneɪʃəsnəs/
Nghĩa: Tính gan lì, tính ngoan cố.
dogged Tính từ
UK/ˈdɒɡɪd/US/ˈdɔɡɪd/
Nghĩa: Gan góc, gan lì, lì lợm; ngoan cường, bền bỉ, kiên trì, dai dẳng.
- it's dogged that does itcứ bền bỉ kiên trì là thành công
Câu hỏi thường gặp
Gan lì tiếng Anh là gì?
"gan lì" trong tiếng Anh là fearless, intrepid, doggedly (phó từ).