TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ghế đẩu tiếng Anh là gì?

"ghế đẩu" trong tiếng Anh là stool (danh từ), falstool (danh từ), taboret (danh từ).

stool Danh từ

UK/stuːl/US/stuːl/

Nghĩa: Ghế đẩu.

Xem đầy đủ từ "stool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

falstool Danh từ

Nghĩa: Ghế đẩu (của giám mục).

Xem đầy đủ từ "falstool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taboret Danh từ

UK/ˈtæbəɹɛt/US/ˈtæbəɹɛt/

Nghĩa: Ghế đẩu.

Xem đầy đủ từ "taboret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tabouret Danh từ

Nghĩa: Ghế đẩu.

Xem đầy đủ từ "tabouret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

can Danh từ

UK/kæn/US/kæn/

Nghĩa: Ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu.

Xem đầy đủ từ "can": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

could Danh từ

UK/kəd/US/kəd/

Nghĩa: Ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu.

Xem đầy đủ từ "could": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ghế đẩu tiếng Anh là gì?

"ghế đẩu" trong tiếng Anh là stool (danh từ), falstool (danh từ), taboret (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.