Ghế đẩu tiếng Anh là gì?
"ghế đẩu" trong tiếng Anh là stool (danh từ), falstool (danh từ), taboret (danh từ).
stool Danh từ
UK/stuːl/US/stuːl/
Nghĩa: Ghế đẩu.
falstool Danh từ
Nghĩa: Ghế đẩu (của giám mục).
taboret Danh từ
UK/ˈtæbəɹɛt/US/ˈtæbəɹɛt/
Nghĩa: Ghế đẩu.
tabouret Danh từ
Nghĩa: Ghế đẩu.
can Danh từ
UK/kæn/US/kæn/
Nghĩa: Ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu.
could Danh từ
UK/kəd/US/kəd/
Nghĩa: Ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu.
Câu hỏi thường gặp
Ghế đẩu tiếng Anh là gì?
"ghế đẩu" trong tiếng Anh là stool (danh từ), falstool (danh từ), taboret (danh từ).