Ghen ghét tiếng Anh là gì?
"ghen ghét" trong tiếng Anh là jealous (tính từ), jealousy (danh từ), yellow (tính từ).
jealous Tính từ
UK/ˈd͡ʒɛl.əs/US/ˈd͡ʒɛl.əs/
Nghĩa: Ghen tị, ghen ghét, đố kỵ.
- to be jealous of someone's successghen ghét sự thành công của ai
jealousy Danh từ
UK/ˈd͡ʒɛl.ə.si/US/ˈd͡ʒɛl.ə.si/
Nghĩa: Lòng ghen tị, lòng ghen ghét; tính đố kỵ; thái độ ghen tị; thái độ ghen ghét.
- I can't stand her jealousy.Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta.
yellow Tính từ
UK/ˈjɛləʊ/US/ˈjɛloʊ/
Nghĩa: Ghen ghét, ghen tị, đố kỵ, ngờ vực.
- to cast a yellow look atnhìn (ai) bằng con mắt ghen ghét
envy
UK/ˈɛnvi/US/ˈɛnvi/
begrudge
UK/bɪˈɡɹʌd͡ʒ/US/bɪˈɡɹʌd͡ʒ/
despite Danh từ
UK/dɪˈspaɪt/
Nghĩa: Sự ghen ghét; sự hiềm khích; sự thù oán; ác cảm.
Câu hỏi thường gặp
Ghen ghét tiếng Anh là gì?
"ghen ghét" trong tiếng Anh là jealous (tính từ), jealousy (danh từ), yellow (tính từ).